Giấc
Giao diện
- (Hán)
覺 → (Việt trung đại) giớc ~ giước khoảng thời gian ngủ liên tục; (nghĩa chuyển) những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày- giấc ngủ
- thức giấc
- còn đương giấc
- yên giấc
- giấc mơ
- giấc chiêm bao
- giấc hòe
- giờ giấc
- giấc trưa
- vào giấc này hôm qua