Bước tới nội dung

Mỏi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:23, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-mɔːs [1]/ [cg1] cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
    mệt mỏi
    đau mỏi toàn thân
    bay mỏi cánh

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.