Bước tới nội dung

Tem

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:42, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) timbre miếng giấy nhỏ có in hình để dán nơi bì thư, thể hiện thư đã được trả bưu phí; miếng giấy nhỏ có in chứng nhận để dán lên hàng hóa
    tem thư
    sưu tập tem
    tem phiếu
    tem chống hàng giả
Tập tin:The Soviet Union 1980 CPA 5096 stamp (Soviet-Vietnamese Space Flight. Crew of Soyuz 37 at launching site).jpg
Tem chào mừng chuyến bay ra ngoài không gian hợp tác giữa Việt Nam và Liên Xô