Bước tới nội dung

Rận

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:50, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*(d)mrəɲʔ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*m-rəɲʔ [2]/ [cg2] bọ hút máu ký sinh trên cơ thể người và động vật
    giận con rận, đốt cái áo
    bắt rận
    trong chăn mới biết chăn rận
Tập tin:Pediculus humanus capitis CDC9217.png
Con rận

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.