Bước tới nội dung

Bay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*par [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*pər [2]/ [cg2] di chuyển trong không trung; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc thay đổi nhanh; (nghĩa chuyển) biến mất, phai mất
    cao chạy xa bay
    phóng như bay trên đường
    cãi bay cãi biến
    bay hơi
  2. xem bây
Tập tin:B-52 Stratofortress (5136242891).jpg
"Pháo đài bay" B52

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.