Bước tới nội dung

Cóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Việt trung đại - 1651) căóc các loài động vật thuộc bộ Anura (bộ Không đuôi) với lớp da sần sùi và chủ yếu sống trên cạn, trong đó cóc nhà là loài phổ biến nhất
    Con cóc cậu ông trời,
    Hễ ai đánh nó thì trời đánh cho
    cóc ghẻ
    mụn cóc
  2. xem cá cóc
Cóc nhà