Bước tới nội dung

Găng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) gant(/ɡɑ̃/) bao tay
    găng tay da
    so găng
  2. (tên riêng) Henry Gantt phương pháp vẽ sơ đồ tiến độ dự án do Henry Gantt phát minh, thường được ứng dụng vào phương pháp đường tới hạn (CPM) nên người ta cũng gọi phương pháp đường tới hạn là phương pháp đường găng
    đồ găng
    phương pháp đường găng
  • Găng bảo hộ
  • Sơ đồ Gantt
  • Đường tới hạn (đường găng) sử dụng sơ đồ Gantt