Bước tới nội dung

Khói

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*k-hɔːjʔ [1] ~ kʰɔːjʔ [1]/ [cg1] chất khí trắng đục hoặc đen xám bốc lên thành dòng
    không lửa làm saokhói
    khói hương nghi ngút
Tập tin:Incense stick.JPG
Khói hương

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.