Bước tới nội dung

Lòng tong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Chăm) ꨣꨓꨯꨱꩃ(rataong) /ra-tɔŋ/ (Trung Bộ, Nam Bộ) các loài cá thuộc chi Rasbora, có kích thước nhỏ bằng ngón tay, thân dẹp, thit trắng, thường xuất hiện ở đồng bằng sông Cửu Long vào mùa nước nổi
    lòng tong
    lòng tong kho mắm
    lòng tong đá
    lòng tong bay
Tập tin:Rasbora borapetensis.jpg
Cá lòng tong đuôi đỏ