Bước tới nội dung

Phới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) fouet(/fwɛ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-fouet.wav dụng cụ đánh bông trứng, có dạng nhiều thanh kim loại hoặc nhựa uốn cong lồng vào nhau; (nghĩa chuyển) dụng cụ vét bột bằng nhựa mềm, có đầu dẹt, cán dài
    phới lồng
    phới đánh kem
    phới vét bột
    phới dẹt
Tập tin:Whisk and rubber scraper in a stainless steel kitchen bowl.jpg
Phới lồng và phới dẹt