Bước tới nội dung

Quýnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (quýnh) ("chạy vì sợ") rối rít, mất tự chủ do cảm xúc mạnh
    mừng quýnh
    sợ quýnh
    lính quýnh
    quýnh quáng