Bước tới nội dung

Rơ le

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) relais(/ʁə.lɛ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-relais.wav thiết bị điện dùng điều khiển mạch dựa trên tín hiệu truyền tới
    rơ le điện từ
Tập tin:Revox B215 - implanting signal relays 08 - implant in place.jpg
Rơ le gắn trên mạch khuếch đại tín hiệu