Bước tới nội dung

Sún

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 齔(sấn) /*sʰrinʔ/ tình trạng rụng hoặc bị sâu một vài răng cửa, thường là khi trẻ em thay răng
    em bé sún răng
    hàm răng sún
Em bé sún răng cửa