Bước tới nội dung
- (Proto-Vietic) /*k-rəh/[?][?] [cg1] chạm nhẹ tay lên bề mặt một vật; (nghĩa chuyển) làm việc gì, dùng cái gì; (cũng) rờ
- sờ soạng
- sờ mó
- sờ tay lên mặt
- sờ lần sờ mò
- lâu không sờ đến
- chẳng sờ gì sách vở
- sờ đến là hỏng
- cà rờ
- rờ mó
- rờ rẫm
Sờ chân tượng
Từ cùng gốc
- ^
- (Chứt) /sᵊàː sᵊaː/ (Rục)
- (Chứt) /rərʌː/ (Arem)