Bước tới nội dung

Xơ vin

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) civil(/si.vil/) Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-civil.wav ("lịch sự") bỏ áo vào trong quần, không để phần tà áo lộ ra ngoài; (cũng) sơ vin, xi vin
    xơ vin áo phông
    mặc đồng phục phải xơ vin
Tập tin:Custer Custom Leather Company.jpg
Xơ vin áo sơ mi