Mượn
- (Proto-Mon-Khmer) /*smaaɲ [1]/ ("hỏi") [cg1] → (Proto-Vietic) /*maːɲʔ [2]/ [cg2] → (Việt trung đại - 1651) mưận, mượn tạm thời sử dụng của người khác trong một thời gian; (nghĩa chuyển) nhờ vả, thuê người khác làm; (nghĩa chuyển) lợi dụng điều kiện bên ngoài để làm việc gì; (nghĩa chuyển) tiếp nhận cái bên ngoài thành của mình