Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nõn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
嫩
(
nộn
)
/nwon
H
/
hoặc
(
Proto-Vietic
)
/*kɔːn
[1]
> *k-rn-ɔːn
[1]
/
("con")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-nɔːn
[1]
/
("non")
[cg2]
lá, mầm mới nhú, mới mọc; mềm mại, mịn màng
xanh
nõn
chuối
cây
mới
ra
nõn
nõn
tre
trắng
nõn
nõn
nà
tơ
nõn
Nõn lá phong
Từ cùng gốc
^
con
^
(
Mường
)
non
(
Tày Poọng
)
/nɔːn/
(
Chứt
)
/kunɔːn¹/
(Rục)
(
Maleng
)
/kənɔːn¹/
(Khả Phong)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.