Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vị tha
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:21, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
爲
(
vị
)
他
(
tha
)
(nghĩa gốc)
vì người khác, nghĩ tới người khác
[a]
 
;
(nghĩa chuyển)
bao dung, tha thứ
[b]
 
Cuộc
sống
vị tha
là
một
cuộc
sống
mà chúng
ta
sống
để
làm
lợi ích
cho
người
khác
Lời
xin lỗi
có
thể
giải
quyết xung đột, chữa
lành
tổn thương,
thúc
đẩy sự
tha
thứ,
lòng
vị tha
và
cải
thiện
mối
quan hệ
trong
cả
đời
sống
cá
nhân
lẫn
xã hội.
Chú thích
^
(
Hán
)
爲
(
)
("vì")
(
Hán
)
他
(
)
("họ, anh ta, người khác")
^
Đây là hiện tượng chuyển nghĩa do đồng âm
tha
của hai từ 他 (anh ta, người khác) và
tha
(bỏ qua, miễn tội).