Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đúng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:24, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
中
(
trúng
)
/*tuŋs/
trúng, không lệch, không sai; vừa tròn, không hơn không kém; phù hợp với điều kiện khách quan, với các phép tắc, quy định
đúng
phóc
nói
đúng
vấn
đề
gãi
đúng
chỗ ngứa
đoán
đúng
đáp án
chọn
đúng
người
khai
đúng
sự thật
viết
đúng
chính tả
đúng
năm
giờ
vừa
đúng
một
năm
mua
đúng
nửa
cân
đồng
hồ
chạy
đúng'
cư xử
đúng
mực
đúng
đắn