Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gáo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*-gaːwʔ
[1]
~ *-kaːwʔ
[1]
/
[cg1]
dụng cụ gồm một vật thường có hình nửa cầu, cán dài, dùng để múc chất lỏng
gáo
dừa
gáo
múc
nước
gáo
đong
dầu
dội
gáo
nước
lạnh
gáo
dài
hơn
chuôi
lành
làm
,
vỡ
làm
muôi
Tập tin:Gayung.jpg
Gáo nhựa
Tập tin:Dong Son Bronze wine dipper (9980433505).jpg
Gáo múc rượu bằng đồng thời Đông Sơn
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/kaːw³ cảo/
(
Mường
)
/ɣaːw³/
(Hòa Bình)
(
Chứt
)
/kə̀aw⁴/
(Mã Liềng)
(
Chứt
)
/kɛːwʔ/
(Arem)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.