Cuốc

Phiên bản vào lúc 14:25, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (quyết) /*kʷaɡ/ dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
    cày sâu cuốc bẫm
    bổ mấy nhát cuốc
  2. (Pháp) course(/kuʁs/) đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
    cuốc bộ
    chạy một cuốc xe
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cuốc luống rau