Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cuốc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:25, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
钁
(
quyết
)
/*kʷaɡ/
dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
cày
sâu
cuốc
bẫm
bổ
mấy
nhát
cuốc
(
Pháp
)
course
(
/kuʁs/
)
đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
cuốc
bộ
chạy
một
cuốc
xe
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cuốc luống rau