Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tiện
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:09, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
鏇
(
tuyền
)
/ziuᴇn/
cắt vòng quanh cho đứt hoặc để tạo hình
bàn
tiện
máy
tiện
thợ
tiện
tiện
mấy
khúc
mía
đứt
tiện
Đôi
ta
như
đũa
trong
kho
Không
tề
, không
tiện
, không
so
cũng
bằng
Tập tin:Lathe Boring.jpg
Máy tiện