Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mắt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:28, ngày 1 tháng 11 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*mat/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*mat/
[cg2]
Bản mẫu:Ants
cơ quan dùng để nhìn của động vật;
(nghĩa chuyển)
những vật thể có hình dạng giống con mắt
mắt
phượng
mày
ngài
bé
như
cái
mắt
muỗi
mắt
khoai
tây
mắt
dứa
mắt
lưới
Tập tin:Tabby cat with blue eyes-3336579.jpg
Mắt mèo
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Môn Cổ
)
/mɔt/
(
Môn
)
မတ်
(
/mat/
)
(
Ba Na
)
măt
(
Pa Kô
)
/mát/
(
Khasi
)
/'mat
~
khmat/
(
Khơ Mú
)
/mat/
(
Mảng
)
/mat⁷/
(Santali)
ᱢᱮᱫ
(
/met’/
)
^
(
Mường
)
măt, mắt
(
Thổ
)
/mat⁸/
(
Thavưng
)
mát
(
Chứt
)
/mə̆àt⁸/
(
Tày Poọng
)
/mat/
(
Maleng
)
/mat⁷/
(Bro)
(
Maleng
)
/mɐt⁸/
(Khả Phong)