Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thịt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:15, ngày 13 tháng 12 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sac/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*-siːt/
[cg2]
phần cơ mềm bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật; phần đặc ăn được trong các loại quả;
(nghĩa chuyển)
phần gỗ đặc trong thân cây
thịt
nạc
thịt
bò
bóc
thịt
quả
vải
gỗ
thịt
Các loại thịt
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
សាច់
(
/sac/
)
(
Xinh Mun
)
/sec/
(
Bru
)
/sajʔ/
(
Tà Ôi
)
/sɛc/
(
Pa Kô
)
xách, xéich
(
Ba Na
)
sĕch
(
Triêng
)
/ɟeːc/
^
(
Mường
)
thit
(
Chứt
)
sit⁸/
(
Chứt
)
/tʰìːt/
(Arem)
(
Thổ
)
/siːt⁸/
(
Tày Poọng
)
/siːt/
(Ly Hà)