Chày
- (Proto-Mon-Khmer) *nrəjʔ ~ *nrəəj[ ] ~ *rnəjʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*tʃ-reː/ [cg2] vật dài bằng gỗ, đá hoặc kim loại rắn và nặng, một đầu tù, dùng để giã hay nện
Từ cùng gốc
- ^
- (Khmer)
អង្រែ - (Môn) /rìʔ/
- (Khơ Mú) /kəntreʔ/ (Yuan)
- (Khơ Mú) /cndreʔ/ (Cuang)
- (Bru) /ntre̤ː/
- (Bru) /ntri̤i/ (Sô)
- (Cơ Tu) /ndrɛː/
- (Tà Ôi) /ntrɨʌj/ (Ngeq)
- (Tà Ôi) /ntraj/ (Ong)
- (Pa Kô) ntray
- (Tà Ôi) /ntrɛɛ, ndraj/
- (Ba Na) /hədrəːy/
- (Brâu) /ʔəraj/
- (Cùa) /ʔadraj/
- (Hà Lăng) /hədray/
- (Giẻ) /adraj/
- (Jru') /ʔraj/
- (Triêng) /reː/
- (Triêng) /ʔərɤj/ (Kasseng)
- (Khmer)
- ^
- (Mường) khày
- (Chứt) /nriː¹/ (Rục)
- (Chứt) /əriː¹/ (Sách)
- (Chứt) /nrɪː/ (Arem)
- (Chứt) /ɣeː²/ (Mã Liềng)
- (Thổ) /reː¹/ (Cuối Chăm)
- (Thổ) /ʈeː¹/ (Làng Lỡ)
- (Maleng) /səreː¹/ (Khả Phong)
- (Maleng) /saręː/ (Bro)
- (Tày Poọng) /ʰleː/
- (Tày Poọng) /ɣaɛ/ (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /ʰrae/ (Toum)
- (Khmer)
អង្រែ - (Khơ Mú) /cndreʔ/ (Cuang)
- (Khơ Mú) /kəntreʔ/ (Yuan)
- (Xinh Mun) /hageː/
- (Bru) /ntre̤ː/
- (Cơ Tu) /ndrɛɛ/
- (Tà Ôi) (Ngeq) /ntrɨʌj/
- (Tà Ôi) (Ong) /ntraj/
- (Pa Kô) ntray
- (Tà Ôi) /ntrɛɛ, ndraj/
- (Brâu) /ʔəraj/
- (Cùa) /ʔadraj/
- (Hà Lăng) /hədray/
- (Giẻ) /adraj/
- (Jru') /ʔraj/
- (Triêng) /reː/
- (Triêng) /ʔərɤj/ (Kasseng)
- (Mường) khày