Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chài
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:05, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Phạn
)
जाल
(
jāla
)
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɟaːl/
[cg1]
lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá;
(nghĩa chuyển)
làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
chài
lưới
thuyền
chài
dân
làng
chài
mất
cả
chì
lẫn
chài
bị
chài
của
thầy
mo
chài
con
bệnh
Quăng chài
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
chàn
(
Thổ
)
/cɐːl²/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/caːn²/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/cɐːl²/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/caːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/caːl/
(Toum)
(
Thavưng
)
/cəal²/