1. (Hán trung cổ) (nộn) /nwonH/(Proto-Vietic) /*k-rn-ɔːn/(Proto-Vietic) /*k-nɔːn/ ("non") [cg1] lá, mầm mới nhú, mới mọc; mềm mại, mịn màng
    xanh nõn chuối
    cây mới ra nõn
    nõn tre
    trắng nõn
    nõn
    nõn
Tập tin:New leaves on a maple sapling in Tuntorp.jpg
Nõn lá phong

Từ cùng gốc

  1. ^