Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dai
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:04, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-taːl/
[cg1]
dẻo và khó đứt;
(nghĩa chuyển)
bền, lâu, không dừng, không dứt ra được
thịt
bò
dai
gân
dai
dai
nhách
dai
như chão
dẻo
dai
dai
dẳng
dai
như
đỉa
nói
dài
nói
dai
nói
dại
dai
sức
ngồi
dai
sống
dai
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
đai
(
Thổ
)
/taːl¹/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/ktaːl/
(
Tày Poọng
)
/taːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/taːl/
(Toum)