1. (Proto-Vietic) /*k-səmʔ/ [cg1] hơi từ ruột thoát ra ngoài theo đường hậu môn
    đánh rắm
    thả rắm
    rắm ai vừa mũi người ấy
Tập tin:Ignición de flatulencia.jpg
Rắm lửa

Từ cùng gốc

  1. ^