Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hùn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:22, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Phúc Kiến
)
份
(
phần
)
/hùn/
("phần (vốn, chi phí)")
góp chung tiền vào để làm việc gì;
(nghĩa chuyển)
góp vào, chung vào;
(nghĩa chuyển)
góp ý, xúi giục
hùn
tiền
hùn
vốn
hùn
sức
người
sức
của
hùn
tay
cùng
làm
hùn
vào
đồng
ý
hùn
trẻ
đánh
nhau