Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đau
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:19, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*ɗaw/
[?]
[?]
[cg1]
cảm thấy khó chịu ở các bộ phận bị tổn thương;
(nghĩa chuyển)
bị bệnh;
(nghĩa chuyển)
xót xa, buồn khổ
đau
bụng
đau
mỏi
vai
gáy
đau
đớn
đau
ốm liên miên
ông
cụ
bị
đau
nặng
đói
ăn
rau
,
đau
uống
thuốc
đau
lòng
thua
đau
đau
thương
Từ cùng gốc
^
nau
(
Mường
)
tau
(
Thavưng
)
ตู
(
/tûː/
)