Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bói
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:28, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pul
[1]
~ *puul
[1]
~ *puəl
[1]
/
[cg1]
đoán về quá khứ và tương lai của ai đó;
(nghĩa chuyển)
tìm ra theo một cách không thể, hàm ý phủ định
xem
bói
bói
toán
thầy
bói
bói
ra
ma, quét
nhà
ra
rác
bói
đâu
ra
tiền
bói
ra
mà
ăn
Thầy bói xem voi
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
បូល
(
/boːl/
)
(
Cơ Ho Sre
)
pôl
(
Chơ Ro
)
/pɔːl/
(
Thổ
)
/pɒːl³/
(Cuối Chăm)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF