Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tắm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:04, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*samʔ
[1]
~ *sum[ ]
[1]
/
[cg1]
dùng nước để làm sạch cơ thể;
(nghĩa chuyển)
tràn ngập trong chất lỏng hoặc ánh sáng;
(nghĩa chuyển)
ngâm trang sức trong nước tẩy rửa
tắm
táp
áo
tắm
tắm
ao
nhà
tắm
tắm
tráng
tắm
hơi
tắm
biển
tắm
bùn
tắm
nắng
tắm
ánh
trăng
tắm
máu
quân thù
tắm
vàng
tắm
đôi
hoa
tai
Trẻ em tắm suối
Tắm nắng
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
thẳm
(Danaw)
/_Ɵɔn [_uːn]/
(Hu)
/θúm/
(
Khasi
)
iasùm
(
Khasi
)
sum
(Pnar)
/sum/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF