1. (Proto-Mon-Khmer) /*bii/[?][?] ("bình, lọ") [cg1] bình nhỏ bằng sành hoặc sứ, cổ cao, miệng nhỏ, đáy phình ra, dùng để đựng rượu
    be rượu
    Rượu ngon chẳng quản be sành
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*biih/[?][?] ("bờ, mép") [cg2] đắp bùn đất lên để tạo thành bờ; (nghĩa chuyển) lấy tay dựng quanh miệng vật đong hoặc vật chứa để đựng cho nhiều; mạn thuyền; (nghĩa chuyển) di chuyển men theo bờ nước
    đắp đập be bờ
    lấy ván ép be lại
    be miệng đấu
    đong bình thường, không được be đâu
    ngồi dựa be thuyền
    cửa be thuyền
    thuyền be theo bờ sông
  3. (Pháp) beige(/bɛʒ/) màu xám ánh vàng nhạt, giống màu bã đậu hoặc màu cát
    màu be
    vải be
    sơn tường be
  • Be sứ đựng rượu (khoảng thế kỉ 15)
  • Các sắc thái của màu be

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • bờ
      • (Stiêng) /bər/ (Bù Lơ)
      • (Triêng) /piːs/
      • (Bru) /pɯ̤h/ ("bờ sông")
      • (Bru) /mpɛːr/ ("bờ vực, bờ nước")
      • (Tà Ôi) /mpih ~ mpɨh/ (Ngeq)
      • (Nyaheun) /pɨh/
      • (Jru') /pɨh/
      • (Jru') /bi̤ər/ (Juk)
      • (Lavi) /tapiər/