Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngon
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*c-ŋɔːn
[1]
/
[cg1]
(thức ăn, thức uống) gây cảm giác thích thú, dễ ăn;
(nghĩa chuyển)
ngủ say và yên giấc;
(nghĩa chuyển)
dễ dàng hoặc có nhiều lợi ích;
(nghĩa chuyển)
xinh đẹp, ưa nhìn
cơm
ngon
canh
ngọt
rượu
ngon
ngon
giấc
làm
ngon
ơ
công
việc
ngon
lành
ngon
mắt
dáng
ngon
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/kŋɔːn/
(Rục)
(
Thavưng
)
/taŋɔ̂ːn, ŋɔ̂ːn/
Nguồn tham khảo
^
Chưa rõ.