- (Hán trung cổ) 解 /keaH [1]/ [a]   tháo ra, gỡ ra; (nghĩa chuyển) bỏ quần áo, giày dép đang mặc trên người ra; (nghĩa chuyển) (tâm trạng) mở ra, không khép kín; (cũng) (Bắc Trung Bộ) cổi
- cởi dây trói
- cởi nút thắt
- cởi mối lạt
- cởi giày vào nhà
- cởi trần
- yêu nhau cởi áo trao nhau
- cởi mở
- được lời như cởi lấm lòng
- cởi bỏ gánh nặng tâm lý
Cởi quần
Chú thích
- ^ Dựa trên phát âm, có thể phỏng đoán cởi được mượn vào giai đoạn sau Hán thượng cổ và trước Hán trung đại.
Nguồn tham khảo
- ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF