1. (Proto-Mon-Khmer) /*lʔun [1] ~ *lʔuun [1] ~ *lʔuən [1] ~ *lʔən [1]/ ("mềm") [cg1] dùng vật nặng đập nhẹ và đều để thịt mềm ra trước khi nấu; (nghĩa chuyển) đánh thật đau
    chày dần thịt
    dần miếng bít tết
    dần ức gà trước khi rán
    dần cho một trận nhừ tử
    đau như dần
    bị dần hội đồng
Búa dần thịt

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Bắc Trung Bộ) đần
      • (Khmer) ទន់(/tʊən/) ("mềm")
      • (Môn) /dɑn/ ("mềm")
      • (Brâu) /dɑn/ ("mềm")
      • (Jru') /ʔdan/ ("mềm")
      • (Oi) /ten/ ("mềm")
      • (Sapuan) /den/ ("mềm")
      • (Su') /deːn/ ("mềm")

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF