Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dần
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lʔun
[1]
~ *lʔuun
[1]
~ *lʔuən
[1]
~ *lʔən
[1]
/
("mềm")
[cg1]
dùng vật nặng đập nhẹ và đều để thịt mềm ra trước khi nấu;
(nghĩa chuyển)
đánh thật đau
chày
dần
thịt
dần
miếng
bít
tết
dần
ức
gà
trước
khi
rán
dần
cho
một
trận nhừ tử
đau
như
dần
bị
dần
hội
đồng
Búa dần thịt
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
đần
(
Khmer
)
ទន់
(
/tʊən/
)
("mềm")
(
Môn
)
/dɑn/
("mềm")
(
Brâu
)
/dɑn/
("mềm")
(
Jru'
)
/ʔdan/
("mềm")
(Oi)
/ten/
("mềm")
(Sapuan)
/den/
("mềm")
(Su')
/deːn/
("mềm")
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF