1. (Hán thượng cổ) 號(hào) /*[C.ɡ]ˤaw [1]/ kêu hoặc hét to và dài; (nghĩa chuyển) đòi một cách gay gắt; (nghĩa chuyển) phát ra âm thanh lớn và kéo dài
    kêu gào
    gào thét
    gào khóc
    trẻ gào cơm
    mèo gào ăn
    gió rít gào
    tiếng sóng gào

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF