Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Găm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
針
(
châm
)
/*t.[k]əm/
vật có mũi sắc nhọn và dài, dùng để đâm, ghim; đâm, ghim chặt vào vật khác;
(nghĩa chuyển)
giữ chặt không buông ra, không mang ra buôn bán
đinh
găm
dao
găm
que
găm
ngọn giáo
găm
vào
cột
găm
mũi
dao
trên
bàn
mảnh đạn
găm
vào
vai
bị
gai
găm
vào
ngón
tay
găm
hàng
găm
hận
Kim găm
Dao găm