Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gặm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*gamʔ
[1]
~ *kamʔ
[1]
/
("cắn, đốt")
[cg1]
cắn dần từng ít một
gặm
nhấm
chó
gặm
xương
chuột
gặm
chân
giường
trâu
già
gặm
cỏ
non
còn
răng
răng
nhai,
hết
răng
lợi
gặm
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
cắm
(
Chứt
)
/kɐ̀m⁴/
(
Chứt
)
/kɐ̀mʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/kam⁴/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.