1. (Hán trung cổ) 競(cạnh) /gjaengH/ đua tranh để hơn người khác; (nghĩa chuyển) cảm thấy khó chịu khi thua kém người khác
    ganh ăn
    ganh đua
    ganh nhau từng tí
    thấy giàu rồi ganh
    ganh ghét
    ganh tị