Bước tới nội dung

Tí

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 子(tử) /*tsəʔ/ nhỏ, ít; gần như không đáng kể; (cũng) ti
    bé tí tẹo
    tí hon
    cu tí