Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giày
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
鞋
(
hài
)
[a]
 
vật đi ở chân, thường làm bằng da hoặc chất liệu tương tự như vải dày và cao su, che kín chân;
(cũng)
giầy
giày
thể thao
giày
cao
gót
thầy
giáo tháo
giày
, tháo
cả
ủng,
thủng
cả
áo
,
lấy
giáo án dán
áo
xem
giầy
Tập tin:Sport shoes. Made in USSR.jpg
Giày thể thao thời Liên Xô
Chú thích
^
Chữ
鞋
(
)
là một từ kết hợp nghĩa và âm, trong đó thành phần nghĩa là chữ
革
(
cách
)
(da thú) còn thành phần âm là chữ
圭
(
khuê
)
. Chữ khuê này lại dùng để hài thanh cho chữ
佳
(
giai
)
, do đó chữ
鞋
(
)
có thể đã được đọc nhầm thành là
giài
rồi biến âm thành
giày
.