Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lả
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
拖
(
đà
)
/*l̥ʰaːl/
rủ xuống, thõng xuống, xệ xuống;
(nghĩa chuyển)
bay thấp xuống;
(nghĩa chuyển)
mệt hoặc đói đến mức người như mềm nhũn ra;
(nghĩa chuyển)
mềm dẻo, uốn éo, không thẳng thắn, không đứng đắn
Con
đường
nhỏ
nhỏ
,
gió
xiêu xiêu
Lả
lả
cành
hoang
nắng
trở
chiều
hàng
cây
lả
ngọn
lúa
lả
xuống
mặt
ruộng
cánh
cò
bay
lả
đàn
vạc
lả
cánh
bàng
bạc
mây
trời
lả
xuống
sân
đói
lả
mệt
lả
lả
đi
vì
mất
nhiều
máu
lả
lướt
lả
lơi
ẻo
lả
(Bắc Trung Bộ)
xem
lửa
Hoa héo lả