Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Lơi)
  1. (Pháp) bleu(/blø/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bleu.wav màu xanh nhạt giống màu trời; (nghĩa chuyển) bột phẩm màu xanh nhạt hòa với nước để ngâm quần áo trông trắng hơn; (nghĩa chuyển) miếng phấn dùng để xoa lên đầu cây cơ bi-a làm tăng độ ma sát, thường có màu xanh
    xanh
    màu
    nhuộm
    hồ
    bi-a
    cục
  2. (Pháp) coupleur(/ku.plœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coupleur.wav đầu nối cố định hai vật dạng ống; (cũng) co lơ, co lơi, lơi
    ren
    thu
    co
    vuông
  3. (Pháp) contrôleur(/kɔ̃.tʁo.lœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-contrôleur.wav người phụ việc trên xe chở khách, có trách nhiệm chào mời khách lên xe, thu tiền hoặc vé, sắp xếp chỗ ngồi,…
    anh xe
    đi