- (Proto-Tai) /*baŋB ~ C [1]/ ("ống tre")[?][?] → (Proto-Vietic) /*ɓaːŋʔ [2]/ vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng dẫn nước mưa; đồ đựng thức ăn gia súc có hình dạng dài; (nghĩa chuyển) đường dẫn nước lộ thiên
- ống máng
- máng xối
- máng hứng nước mưa
- máng lợn
- cạn tàu ráo máng
- máng cỏ
- đào máng
- mương máng
- mương máng
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.