Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mục
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
陸
(
lục
)
/*m·ruɡ/
(cũ)
tiếng lóng của phường lái lợn ám chỉ số 6
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ɓuk
[1]
~ *kɓuk
[1]
/
[cg1]
bở ra, nát ra do đã cũ, đã hỏng
gỗ
mục
mục
nát
hủ
mục
củi
mục
vải
mục
Tập tin:Rotten wood 2018 03.jpg
Thân cây đã mục
Từ cùng gốc
^
mốc
(
Chứt
)
/puʔɔ́ːk/
(Rục)
(
Khmer
)
ពុក
(
/pùk/
)
(
Khơ Mú
)
/muʔ/
(
Bru
)
/ʔabok/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/buk/
(
Pa Kô
)
/ʔabuk/
(
Ba Na
)
bŭk
(Pleiku)
(
Brâu
)
/buk/
(
Hà Lăng
)
bŭk
(
M'Nông
)
ôm pưč
(
Xơ Đăng
)
/pɔk/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF