Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngoi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ŋooy/
[?]
[?]
("nhìn lên")
[cg1]
cố sức để nâng đầu lên;
(nghĩa chuyển)
nhô lên, nhô ra;
(nghĩa chuyển)
cố sức để tới nơi cao hơn;
(nghĩa chuyển)
xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian
em
bé
mới
biết
ngoi
lặn
ngòi
ngoi
nước
ngoi
lên
,
lặn
xuống
con
giun
ngoi
trên
mặt
đất
cố
ngoi
lên
bờ
ngoi
lên
vị trí lãnh đạo
tin
tức
ngoi
lên
lâu
lắm
mới
thấy
ngoi
đầu
ra
Cá ngoi lên đớp mồi
Từ cùng gốc
^
(Surin Khmer)
/ŋɤːj/
("nhìn lên")
(
Ba Na
)
ngoi
("nhìn lên")
(
Hà Lăng
)
'
ngoai
("nhìn lên")
(
Xơ Đăng
)
/ʔŋo̰j/
("nhìn lên")
(Kui)
/ŋɤ̤ːj/
("nhìn lên")