Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Quẩn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*wən(ʔ)
[1]
/
[cg1]
di chuyển loanh quanh, gây vướng víu;
(nghĩa chuyển)
nghĩ vòng quanh, không sáng suốt, không mình mẫn
quanh
quẩn
quẩn
chân
khói
quẩn
trong
bếp
gà
cồ
ăn
quẩn
cối
xay
nghĩ
quẩn
tính
quẩn
lo
quanh
bàn
quẩn
Tập tin:Water drain cyclone 2.jpg
Dòng nước quẩn
Từ cùng gốc
^
quấn
(
Khmer
)
វៀន
(
/viən/
)
("cong lên")
(
Môn
)
ဝေန်
(
/wèn/
)
("cong")
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF