1. (Proto-Mon-Khmer) /*-laa ~ *-lii ~ *-lee/[?][?] [cg1] [a] &nbsp rất, quá, thường có tính tiêu cực
    Trông lên mặt sắt đen sì
    Lập nghiêm trước hãy ra uy nặng lời
    Vếu váo câu thơ cũ rích
    Hì hà chén rượu hăng sì
    Thà rằng ăn nửa quả hồng
    Còn hơn ăn cả chùm sung chát sì
    Còn cha gót đỏ như son
    Cha chết gót mẹ gót con thâm sì
Ngô nướng cháy đen sì

Chú thích

  1. ^ Cuốn Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (thế kỉ XV - XVIII) ghi âm nôm của sì bằng chữ 嫠(li) /li/.

Từ cùng gốc

  1. ^