Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sì
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*-laa ~ *-lii ~ *-lee/
[?]
[?]
[cg1]
[a]
 
rất, quá, thường có tính tiêu cực
Trông
lên
mặt
sắt
đen
sì
Lập nghiêm
trước
hãy
ra
uy
nặng
lời
Vếu váo
câu
thơ
cũ
rích
Hì hà
chén
rượu
hăng
sì
Thà
rằng
ăn
nửa
quả hồng
Còn
hơn
ăn
cả
chùm
sung
chát
sì
Còn
cha
gót
đỏ
như
son
Cha
chết
gót
mẹ
gót
con
thâm
sì
Ngô nướng cháy đen sì
Chú thích
^
Cuốn
Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa
(thế kỉ XV - XVIII) ghi âm nôm của
sì
bằng chữ
嫠
(
li
)
/li/
.
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ម្ល៉ា
(
/mlaa/
)
(
Xơ Đăng
)
/le/
(
Pa Kô
)
lư
(
Ba Na
)
lơ /ləə/
(
Cơ Ho Sre
)
li
("nhiều")
(Chong)
/lɑː/
("nhiều")
(Pear)
/li/
("quá nhiều")